掩目捕雀

yǎn mù bǔ què yểm mục bộ tước

Hán Việt: yểm mục bộ tước · Pinyin: yǎn mù bǔ què

Tổng quan

he mắt mà đi bắt chim sẻ. Chỉ sự tự lừa dối mình. yểm mục bổ tước yểm mục bổ tước ☆Che mắt mà đi bắt chim sẻ. Chỉ sự tự lừa dối mình. bưng mắt bắt chim; tự lừa dối mình. 遮住眼睛捉麻雀。比喻自欺。

Cấu tạo: (yểm) + (mục) + (bộ) + (tước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he mắt mà đi bắt chim sẻ. Chỉ sự tự lừa dối mình. yểm mục bổ tước yểm mục bổ tước ☆Che mắt mà đi bắt chim sẻ. Chỉ sự tự lừa dối mình. bưng mắt bắt chim; tự lừa dối mình. 遮住眼睛捉麻雀。比喻自欺。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮住眼睛捉麻雀。比喻自欺。《三國志.魏書.卷二一.王粲傳》:「諺有『掩目捕雀』。夫微物尚不可欺以得志,況國之大事,其可以詐立乎?」也作「掩目而捕雀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遮着眼睛捉麻雀。比喻自己骗自己。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遮住眼睛捉飞雀。比喻自欺欺人。

Eng

  • Cihui 掩目捕雀 ǎnmùbǔquè f.e. fool/deceive oneself