掩蔽部
yểm tế bộ
Hán Việt: yểm tế bộ · Pinyin: yǎn bì bù
Tổng quan
chiến hào; công sự ẩn nấp。保障人員免受敵方炮火傷害的掩蔽工事,一般構築在地下。
Nghĩa
Việt
- Cihui chiến hào; công sự ẩn nấp。保障人員免受敵方炮火傷害的掩蔽工事,一般構築在地下。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使人員、物資免於敵方炮火傷害的掩蔽工事,一般構築在地下。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军事上用以保护人员或物资免受敌方炮火损害的掩蔽工事。一般构筑在地下。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军事上用以保护人员或物资免受敌方炮火损害的掩蔽工事。一般构筑在地下。
Eng
- Cihui 掩蔽部 ǎnbìbù n. <mil.> shelter | fángkōng ∼ air-raid shelter