措手足
thố thủ túc
Hán Việt: thố thủ túc
Tổng quan
THỐ THỦ TÚC Còn gọi: Thố thủ (措手). Ra tay ứng đối hoặc xử lý. Thường chỉ cho ứng đối thiền cơ, xử lý vấn đề trong tham vấn tu tập. VNNL q. 4 ghi: 格外真乘當陽正眼。騎聲蓋色離見絕聞。非三賢十聖所知。非神通變化所測。撥開向上一竅。威音已前把斷封疆。直饒達磨西來。也無措手足處。 Thiền tông siêu việt khái niệm phân biệt và kiến giải tri thức thông thường, hiển lộ con mắt trí tuệ, cỡi lên trên thanh sắc, lìa bặt thấy nghe. Chẳng phải là chỗ biết của hàng tam hiền thậ…
Nghĩa
Việt
- Cihui THỐ THỦ TÚC Còn gọi: Thố thủ (措手). Ra tay ứng đối hoặc xử lý. Thường chỉ cho ứng đối thiền cơ, xử lý vấn đề trong tham vấn tu tập. VNNL q. 4 ghi: 格外真乘當陽正眼。騎聲蓋色離見絕聞。非三賢十聖所知。非神通變化所測。撥開向上一竅。威音已前把斷封疆。直饒達磨西來。也無措手足處。 Thiền tông siêu việt khái niệm phân biệt và kiến giải tri thức thông…