措辭

cuò cí thố từ

Hán Việt: thố từ · Pinyin: cuò cí

Tổng quan

cách diễn đạt | cách thể hiện | cách nói | phép dựng câu

Cấu tạo: (thố) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách diễn đạt | cách thể hiện | cách nói | phép dựng câu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表達意見時,所斟酌選用的詞語。如:「這篇文章的措辭優美,引人入勝。」漢.王充《論衡.刺孟》:「見彼之問,則知其措辭所欲之矣。」也作「措詞」。_x000D_ 2.斟酌選用詞語,以表達個人意見。《太平廣記.卷四八四.李娃傳》引《異聞集》:「娃回眸凝睇,情甚相慕,竟不敢措辭而去。」宋.蘇軾〈答李昭玘〉:「觀足下新製及魯直、無咎、明略等諸人唱和,於拙者便可格筆,不復措辭。」《老殘遊記》第一七回:「老殘道:『你說出來,我總可以設法。』人瑞道:『除非你承認了要他,纔好措辭。』」也作「措詞」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话或作文时选用词句:~不当|全文条理清楚,~严谨。也作措词。

Eng

  • CC-CEDICT wording|way of expressing something|turn of phrase|diction
  • Cihui wording; way of expressing something; turn of phrase; diction

ja

  • JMdict wording|phraseology|diction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

说话