掰尖子
Tổng quan
方 ngắt đầu; ngắt ngọn; trù dập. (Vốn chỉ các loại thực vật như hoa vải, cà chua ...lớn đến một mức độ nào đó thì cần được ngắt ngọn. Ý nói trù dập những người tài giỏi.) 原指某些植物如棉花,番茄等長到一定的程度需要掰掉尖子。比喻打掉 某些超出一般的人。
Nghĩa
Việt
- Cihui 方 ngắt đầu; ngắt ngọn; trù dập. (Vốn chỉ các loại thực vật như hoa vải, cà chua ...lớn đến một mức độ nào đó thì cần được ngắt ngọn. Ý nói trù dập những người tài giỏi.) 原指某些植物如棉花,番茄等長到一定的程度需要掰掉尖子。比喻打掉 某些超出一般的人。