掴耳光

quặc nhĩ quang

Hán Việt: quặc nhĩ quang

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.以手掌擊耳後部。如:「為了拉抬收視率,戲劇節目上演互摑耳光的畫面,實在不可取。」 2.比喻忽然的打擊。如:「善意如果遭到無禮地回拒,好比當場被摑耳光一般的難堪。」

Cấu tạo: 摑 (quặc) + 耳 (nhĩ) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tát tai
  • Biên soạn 摑耳光 uó ěrguāng v.o. box sb.'s ears; slap sb. on the face

Eng

  • Cihui 摑耳光 uó ěrguāng v.o. box sb.'s ears; slap sb. on the face

Từ liên quan

Gần nghĩa

耳光 · 耳光子 · 耳光室