摑

guóquặcNôm qúăc

Hán Việt: quặc · Pinyin: guó · Nôm: qúăc

Tổng quan

Đánh, tát tai, cũng đọc là chữ quách

摑裂 · 摑1. · 摑2. · 摑手 · 摑打 · 摑搭 · 摑榻 · 摑混

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguó
Hán Việtquặc
Âm Nômquắc
Quảng Đônggwaak1
Mân Namkok4
Nhật BảnKAKU
Chú âmㄍㄨㄞˉ
Hán ngữ Trung cổkruek
Phản thiết古伯切
Thanh mẫu見
Vận麥
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh, tát tai, cũng đọc là chữ quách

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quặc kì quặc [Eng: extremely odd]
  • Giản Dị Hán Nôm quắc quắc nhĩ quang (bớp tai) [Eng: box one's ears, slap]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用手掌打人的臉。如:「摑了他一巴掌。」

Eng

  • CC-CEDICT to slap, also pr. [guo2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤古獲切,音幗。批也,打也。亦作𢼛。或作𢮎。 又掌耳也。與𢹖同。 又【正韻】古伯切,音虢。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 敋 · 爴 · 𢧷 · 𢮎 · 𢹖 · 𤔩 · 𧤯 · 掴 · 敋 · 爴 · 掴 · 掴