擲地有聲

zhì dì yǒu shēng trịch địa hữu thanh

Hán Việt: trịch địa hữu thanh · Pinyin: zhì dì yǒu shēng

Tổng quan

nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội | có sức nặng

Cấu tạo: (trịch) + (địa) + (hữu) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội | có sức nặng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掷:投、扔。比喻文章文辞优美,语言铿锵有力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"掷地金声"。
  • Tân Hoa Tự Điển 金石钟磬之类的乐器,声音清脆优美。比喻文章文辞优美,语言铿锵有力。

Eng

  • CC-CEDICT lit. if thrown on the floor, it will make a sound (idiom)|fig. (of one's words) powerful and resonating|to have substance
  • Cihui 擲地有聲 hìdìyǒushēng id. forceful and lofty (of speech)