揄扬

yú yángdu dương

Hán Việt: du dương · Pinyin: yú yáng

Tổng quan

tán dương; tán thưởng; ca ngợi. 極口揄揚 tán dương không ngớt; tuyên dương; nêu gương. 揄揚大義 tuyên dương tinh thần đại nghĩa

新华 · Tân Hoa Đại lục

赞扬:极口~; 宣扬:~大义。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱揚、讚譽。《文選.班固.兩都賦序》:「雍容揄揚,著於後嗣。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「辭賦小道,固未足以揄揚大義,彰示來世也。」

Cấu tạo: 揄 (du) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi
  • Cihui tán dương
  • Cihui quảng bá
  • Cihui chủ trương
  • Tần suất từ tán thưởng; ca ngợi; tuyên dương; nêu gương
  • Biên soạn v. <wr.> 1. praise; extol 2. publicize; advocate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚、讚譽。《文選.班固.兩都賦序》:「雍容揄揚,著於後嗣。」《文選.曹植.與楊德祖書》:「辭賦小道,固未足以揄揚大義,彰示來世也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赞扬:极口~; 宣扬:~大义。

Eng

  • Cihui to praise; to extol; to publicize; to advocate
  • Tần suất từ v. <wr.> 1. praise; extol 2. publicize; advocate

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

抨击