描寫的
miêu tả đích
Hán Việt: miêu tả đích
Tổng quan
diễn tả, mô tả, miêu tả, (toán học) hoạ pháp miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng; đại diện, (chính trị) đại nghị, (toán học) biểu diễn, cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu, người đại biểu, người đại diện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn tả, mô tả, miêu tả, (toán học) hoạ pháp miêu tả, biểu hiện, tiêu biểu, tượng trưng; đại diện, (chính trị) đại nghị, (toán học) biểu diễn, cái tiêu biểu, cái tượng trưng, cái điển hình, mẫu, người đại biểu, người đại diện, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghị viên