提升
đề thăng
Hán Việt: đề thăng · Pinyin: tí shēng
Tổng quan
đề bạt; thăng cấp. phó giám đốc xưởng được đề bạt làm giám đốc xưởng.; trục; nâng cao; chuyển lên cao. 提升設備 thiết bị nâng chuyển lên cao
1.提拔。 2.用卷扬机等向高处运送。
1.拉高或提高。如:「提升品質」。也作「提昇」。 2.拔擢、升級。如:「他正式被提升為業務經理。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thăng chức (lên vị trí cao hơn)
- Cihui nâng
- Cihui kéo lên
- Cihui (bóng) nâng cao
- Cihui cải thiện
- Biên soạn 提升 tíshēng* r.v. 1. promote
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拉高或提高。如:「提升品質」。也作「提昇」。 2.拔擢、升級。如:「他正式被提升為業務經理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.提拔。 2.用卷扬机等向高处运送。
- Kaggle Zh-Vi exalt
Eng
- Cihui 提升 tíshēng* r.v. 1. promote; Wǒmen jiànyì ∼ tā ¹dāng bùmén jīnglǐ. We recommend promoting him to be the department manager. 2. hoist; elevate
Đức
- Handedict befördern