提名者
đề danh giả
Hán Việt: đề danh giả · Pinyin: tí míng zhě
Tổng quan
người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì), người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì), người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử)
Eng
- Cihui 提名者 ímíngzhě n. nominator of a candidate M:ge/¹míng/²wèi