提議

tí yì đề nghị

Hán Việt: đề nghị · Pinyin: tí yì

Tổng quan

đề xuất | gợi ý | đề nghị ưa việc gì ra để bàn cãi. đề nghị đề nghị ☆Đưa việc gì ra để bàn cãi. 1. đề nghị。商討問題時提出主張來請大家討論。 有人提議,今天暫時休會。 có người đề nghị, hôm nay tạm nghỉ họp. 2. vấn đề nêu ra bàn bạc。商討問題時提出的主張。 大家都同意這個提議。 mọi người đều đồng ý đưa vấn đề này ra bàn bạc.

Cấu tạo: (đề) + (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề nghị đề nghị ☆Đưa việc gì ra để bàn cãi.
  • Cihui đề xuất | gợi ý | đề nghị ưa việc gì ra để bàn cãi. đề nghị đề nghị ☆Đưa việc gì ra để bàn cãi. 1. đề nghị。商討問題時提出主張來請大家討論。 有人提議,今天暫時休會。 có người đề nghị, hôm nay tạm nghỉ họp. 2. vấn đề nêu ra bàn bạc。商討問題時提出的主張。 大家都同意這個提議。 mọi người đều đồng ý đưa vấn đề này ra bàn bạc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提出意見讓大家研究討論。如:「媽媽提議等外婆八十大壽時,全家人出去慶祝一下。」 2.所提出的意見。如:「你的提議將被採用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓开会或商讨问题时提出供讨论的议案或意见。亦指所提出的建议; 泛指提出意见。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓开会或商讨问题时提出供讨论的议案或意见。亦指所提出的建议。 2.泛指提出意见。

Eng

  • CC-CEDICT proposal|suggestion|to propose|to suggest
  • Cihui proposal; suggestion; to propose; to suggest

ja

  • JMdict proposal|motion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倡议