倡议
xướng nghị
Hán Việt: xướng nghị · Pinyin: chàng yì
Tổng quan
đề xướng; đề xuất; kiến nghị trước tiên; phát động. bản kiến nghị 我們倡議開展勞動競賽. chúng tôi phát động tiến hành thi đua lao động. 這個倡議得到了熱烈的響應. đề xuất này nhận được sự hưởng ứng nhiệt liệt của mọi người
首先建议; 发起:~书, 我们~捐款帮助贫困山区的同学; 首先提出的主张:这个~得到了热烈的响应。
首先提議。清.侯方域〈于謙論〉:「英宗之北狩也,社稷無主,都城洶洶,廷臣已有倡議南遷者,其不為宋之續也幾希矣。」《二十年目睹之怪現狀》第一八回:「這裡的族長,就是你的大叔公,倡議要眾人分派,派到你名下要出一百兩銀子。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 倡議書。 我們倡議開展勞動競賽。 這個倡議得到了熱烈的響應。
- Tần suất từ cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu, người bảo đảm, người thuê quảng cáo; hãng thuê quảng cáo (quảng cáo hàng của mình ở đài phát thanh hay truyền hình) trách nhiệm của cha đỡ đầu, trách nhiệm của mẹ đỡ đầu; xương nghị/xướng nghị: xướng nghị/đề xướng/đề xuất/kiến nghị trước tiên/phát động; đề xướng; đề xuất; kiến nghị trước tiên; phát động
- Biên soạn 倡議 hàngyì* v. 1. propose 2. make a motion; advocate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 首先提議。清.侯方域〈于謙論〉:「英宗之北狩也,社稷無主,都城洶洶,廷臣已有倡議南遷者,其不為宋之續也幾希矣。」《二十年目睹之怪現狀》第一八回:「這裡的族長,就是你的大叔公,倡議要眾人分派,派到你名下要出一百兩銀子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 首先建议; 发起:~书, 我们~捐款帮助贫困山区的同学; 首先提出的主张:这个~得到了热烈的响应。
- Kaggle Zh-Vi sponsor
Eng
- Cihui to suggest; to initiate; proposal; initiative
- Tần suất từ 倡議 hàngyì* v. 1. propose 2. make a motion; advocate
Đức
- Handedict vorschlagen