提议

tí yìđề nghị

Hán Việt: đề nghị · Pinyin: tí yì

Tổng quan

đề nghị. có người đề nghị, hôm nay tạm nghỉ họp.; vấn đề nêu ra bàn bạc. mọi người đều đồng ý đưa vấn đề này ra bàn bạc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓开会或商讨问题时提出供讨论的议案或意见。亦指所提出的建议。 2.泛指提出意见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.提出意見讓大家研究討論。如:「媽媽提議等外婆八十大壽時,全家人出去慶祝一下。」 2.所提出的意見。如:「你的提議將被採用。」

Cấu tạo: 提 (đề) + 議 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gợi ý; sự vận động, sự chuyển đông, sự di động, cử động, cử chỉ, dáng đi, bản kiến nghị; sự đề nghị, (y học) sự đi ngoài, sự đi ỉa, máy móc, ra hiệu, ra ý sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm, sự chào hàng, sự trả giá, lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào, biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến, xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn, đưa ra bán, bày ra bán (hàng), giơ ra, chìa ra, đưa ra mời, đưa ra đề nghị, dạm, hỏi, ướm, cúng, xảy ra, xảy đến, xuất hiện, nghênh chiến, chống cự sự đàm phán, sự thương lượng, ((thường) số nhiều) lời đề nghị, (âm nhạc)…
  • Biên soạn 提議 tíyì v. propose; suggest; move

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提出意見讓大家研究討論。如:「媽媽提議等外婆八十大壽時,全家人出去慶祝一下。」 2.所提出的意見。如:「你的提議將被採用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓开会或商讨问题时提出供讨论的议案或意见。亦指所提出的建议。 2.泛指提出意见。
  • Kaggle Zh-Vi make motion

Eng

  • JMdict proposal
  • JMdict motion
  • Cihui proposal; suggestion; to propose; to suggest
  • Tần suất từ 提議 tíyì v. propose; suggest; move , Tā ∼ wǒmen chénglì yī ge xuéxí xiǎozǔ. He suggested that we set up a study group. ◆n. proposal; motion

Đức

  • Handedict andeuten, empfehlen

ja

  • JMdict 提議(ていぎ)

other

  • Nguồn khác Đưa việc gì ra để bàn cãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倡议