提醒
đề tỉnh
Hán Việt: đề tỉnh · Pinyin: tí xǐng
Tổng quan
nhắc nhở. nếu tôi có quên, xin anh nhắc tôi. 到時候請你提個醒兒. đến lúc đó xin anh nhắc tôi một cái
指出来以引起注意要不是你提醒,我肯定又忘了。
從旁促人注意或指點。《紅樓夢》第三六回:「鳳姐聽了,笑道:『是了,是了。倒是你提醒了我。』」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. remind; warn; alert to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從旁促人注意或指點。《紅樓夢》第三六回:「鳳姐聽了,笑道:『是了,是了。倒是你提醒了我。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指出来以引起注意要不是你提醒,我肯定又忘了。
- Kaggle Zh-Vi admonish
Eng
- Cihui to remind; to call attention to; to warn of
Đức
- Handedict jmdn. auf etw. aufmerksam machen
other
- Nguồn khác Làm cho người khác hiểu ra