指点
chỉ điểm
Hán Việt: chỉ điểm · Pinyin: zhǐ diǎn
Tổng quan
chỉ điểm; chỉ vẽ; chỉ bảo. anh ấy chỉ cho tôi xem đâu là sao Chức Nữ, đâu là sao Khiên Ngưu. 大家都朝他指點的方向看. mọi người đều nhìn theo hướng anh ấy chỉ. 老大爺指點我怎樣積肥選種. cụ già chỉ cho tôi biết làm thế nào để tích phân chọn giống.; xoi mói; nói xấu (sau lưng)
1.以手指或其他物点示。 2.评说; 指责。 3.指示,点拨。
1.指示、引導。如:「指點迷津」。《儒林外史》第一三回:「小姐每日拘著他在房裡,講四書,讀文章,公孫也在傍指點。」 2.議論、批評、挑毛病。唐.白居易〈東南行〉:「時遭人指點,數被鬼揶揄。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chỉ vẽ; chỉ bảo; xoi mói; nói xấu; chỉ điểm: chỉ điểm/chỉ vẽ/chỉ bảo/xoi mói/nói xấu
- Biên soạn 指點 hǐdiǎn* v./n. 1. give directions/pointers/etc. 2. direct; guide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指示、引導。如:「指點迷津」。《儒林外史》第一三回:「小姐每日拘著他在房裡,講四書,讀文章,公孫也在傍指點。」 2.議論、批評、挑毛病。唐.白居易〈東南行〉:「時遭人指點,數被鬼揶揄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.以手指或其他物点示。 2.评说; 指责。 3.指示,点拨。
Eng
- Cihui to point out; to indicate; to give directions; to show how (to do sth); to censure; to pick at
- Tần suất từ 指點 hǐdiǎn* v./n. 1. give directions/pointers/etc. 2. direct; guide , Wǒmen ¹xūyào nǐ de ∼. We need your guidances. 3. gossip about sb.'s faults
Đức
- Handedict anweisen, hinweisen, andeuten, zeigen
other
- Nguồn khác Trỏ cho biết