提高
đề cao
Hán Việt: đề cao · Pinyin: tí gāo
Tổng quan
đề cao; nâng cao. 提高水位 nâng cao mực nước 提高警惕 đề cao cảnh giác 提高技術 nâng cao kỹ thuật 提高裝載量 nâng cao trọng tải. 提高工作效率 nâng cao hiệu suất làm việc
1.使位置﹑程度﹑水平﹑数量﹑质量等方面比原来高。
使原來位置、程度、等級、數量、水準等方面加以增高、拉昇。如:「簡便的書寫工具,可以節省時間,提高工作效率。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nâng cao
- Cihui tăng
- Cihui cải thiện
- Biên soạn r.v. raise; heighten; enhance; increase; improve
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使原來位置、程度、等級、數量、水準等方面加以增高、拉昇。如:「簡便的書寫工具,可以節省時間,提高工作效率。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.使位置﹑程度﹑水平﹑数量﹑质量等方面比原来高。
- Kaggle Zh-Vi advance
Eng
- Cihui to raise; to increase; to improve
Đức
- Handedict aufbessern, verstärken, verfeinern