提高

tí gāo đề cao

Hán Việt: đề cao · Pinyin: tí gāo

Tổng quan

nâng cao | tăng | cải thiện

Cấu tạo: (đề) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng cao | tăng | cải thiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使原來位置、程度、等級、數量、水準等方面加以增高、拉昇。如:「簡便的書寫工具,可以節省時間,提高工作效率。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使位置﹑程度﹑水平﹑数量﹑质量等方面比原来高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.使位置﹑程度﹑水平﹑数量﹑质量等方面比原来高。

Eng

  • CC-CEDICT to raise|to increase|to improve
  • Cihui to raise; to increase; to improve

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

减低 · 普及 · 降低