普及

pǔ jíphổ cập

Hán Việt: phổ cập · Pinyin: pǔ jí

Tổng quan

phổ cập; phổ biến (khu vực, phạm vi...). quyển sách này đã được phổ biến trên khắp đất nước.; phổ biến rộng khắp. phổ cập những kiến thức cơ bản về vệ sinh. 在普及的基礎上提高. nâng cao trên cơ sở phổ cập

新华 · Tân Hoa Đại lục

普遍地传到(地区、范围等):健身操已~全国; 普遍推广,使大众化:~卫生常识, 在~的基础上提高。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遍布,遍及於一般。如:「教育普及」。

Cấu tạo: 普 (phổ) + 及 (cập)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. popularize; disseminate; spread

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遍布,遍及於一般。如:「教育普及」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 普遍地传到(地区、范围等):健身操已~全国; 普遍推广,使大众化:~卫生常识, 在~的基础上提高。
  • Kaggle Zh-Vi bud out inpopularity

Eng

  • JMdict diffusion
  • JMdict spread
  • JMdict popularization
  • JMdict promulgation
  • JMdict familiarization
  • Cihui to spread extensively; to generalize; widespread; popular; universal; ubiquitous; pervasive

Đức

  • Handedict populär

ja

  • JMdict 普及(ふきゅう)

other

  • Nguồn khác Tới được khắp nơi, chỗ nào cũng tới

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

普通 · 普遍 · 遍及

Từ trái nghĩa

提高