普及
phổ cập
Hán Việt: phổ cập · Pinyin: pǔ jí
Tổng quan
lan rộng | phổ biến | phổ cập | phổ thông | khắp nơi | thịnh hành | toàn cầu ới được khắp nơi, chỗ nào cũng tới. phổ cập phổ cập ☆Tới được khắp nơi, chỗ nào cũng tới.
Nghĩa
Việt
- Cihui lan rộng | phổ biến | phổ cập | phổ thông | khắp nơi | thịnh hành | toàn cầu ới được khắp nơi, chỗ nào cũng tới. phổ cập phổ cập ☆Tới được khắp nơi, chỗ nào cũng tới.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遍布,遍及於一般。如:「教育普及」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 普遍地传到(地区、范围等):健身操已~全国;普遍推广,使大众化:~卫生常识|在~的基础上提高。
Eng
- CC-CEDICT to spread extensively|to generalize|widespread|popular|universal|ubiquitous|pervasive
- Cihui to spread extensively; to generalize; widespread; popular; universal; ubiquitous; pervasive
ja
- JMdict diffusion|spread|popularization|promulgation|familiarization