提高的

đề cao đích

Hán Việt: đề cao đích

Tổng quan

cao; cao cả, cao thượng, cao nhã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ, (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao

Cấu tạo: (đề) + (cao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao; cao cả, cao thượng, cao nhã, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phấn khởi, phấn chấn; hân hoan, hoan hỉ, (thông tục) ngà ngà say, chếnh choáng hơi men, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đường sắt (nền) cao