插一腳

sáp nhất cước

Hán Việt: sáp nhất cước

Tổng quan

Cấu tạo: (sáp) + (nhất) + (cước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參加而成為其中一員。如:「這項投資計畫聽起來不錯,可否讓我插一腳?」

Eng

  • Cihui 插一腳 hā yī jiǎo v.o. have a hand in; meddle in