插入物

chā rù wù sáp nhập vật

Hán Việt: sáp nhập vật · Pinyin: chā rù wù

Tổng quan

người xiên qua vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo), vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...), (điện ảnh) cảnh xem, lồng vào, gài vào, (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...) sự lồng vào, sự gài vào, sự cho (chữ, từ...) vào (tài…

Cấu tạo: (sáp) + (nhập) + (vật)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 插入物 hārùwù n. insertion