插入物
sáp nhập vật
Hán Việt: sáp nhập vật · Pinyin: chā rù wù
Tổng quan
người xiên qua vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo), vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời; , tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...), (điện ảnh) cảnh xem, lồng vào, gài vào, (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...) sự lồng vào, sự gài vào, sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo), viền…
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vật chèn
- Tần suất từ người xiên qua vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo), vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào vật lồng vào, vật gài vào, tờ in rời; , tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...), (điện ảnh) cảnh xem, lồng vào, gài vào, (+ in, into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...) sự lồng vào, sự gài vào, sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo), viền ren, (số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể) trang rời (xen vào sách...), bản đồ lồng…
- Biên soạn 插入物 hārùwù n. insertion
Mainland
- Kaggle Zh-Vi impaler
Eng
- Cihui 插入物 hārùwù n. insertion
- Tần suất từ 插入物 hārùwù n. insertion
Đức
- Handedict Einsatz