插入的
sáp nhập đích
Hán Việt: sáp nhập đích
Tổng quan
ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa, xâm phạm, xâm nhập, bắt người khác phải chịu đựng mình, (địa lý,ddịa chất) xâm nhập
Nghĩa
Việt
- Cihui ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa, xâm phạm, xâm nhập, bắt người khác phải chịu đựng mình, (địa lý,ddịa chất) xâm nhập
Eng
- Cihui 插入的 hārù de attr. <lg.> interjected; intrusive