插入詞

sáp nhập từ

Hán Việt: sáp nhập từ

Tổng quan

(ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc...), (ngôn ngữ học) thêm trung tố

Cấu tạo: (sáp) + (nhập) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc...), (ngôn ngữ học) thêm trung tố