插入词
sáp nhập từ
Hán Việt: sáp nhập từ
Tổng quan
(ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc...), (ngôn ngữ học) thêm trung tố
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tiền tố
Mainland
- Kaggle Zh-Vi infix
Hán Việt: sáp nhập từ
(ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc...), (ngôn ngữ học) thêm trung tố