插图杂志

sáp đồ tạp chí

Hán Việt: sáp đồ tạp chí

Tổng quan

(thuộc) tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; có nhiều tranh ảnh, diễn đạt bằng hình tượng; nhiều hình ảnh; nhiều hình tượng sinh động (văn, cách mô tả...), báo ảnh, hoạ báo

Cấu tạo: 插 (sáp) + 圖 (đồ) + 雜 (tạp) + 誌 (chí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tạp chí ảnh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pictorial

Từ liên quan

Gần nghĩa

插图报纸 · 插图插入 · 插图的 · 杂志社 · 插图出血 · 插图弄计 · 插图画家 · 插图表示