插槓子

chā gàng zi sáp cống tử

Hán Việt: sáp cống tử · Pinyin: chā gàng zi

Tổng quan

Cấu tạo: (sáp) + (cống) + (tử)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻中途参与谈话或做事(多含贬义):这事与你无关,你不要再插一杠子。