插槓子

chā gàng zi sáp cống tử

Hán Việt: sáp cống tử · Pinyin: chā gàng zi

Tổng quan

Cấu tạo: (sáp) + (cống) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 介入或干涉無關自己的事。如:「這是別人的家務事,你別插槓子。」也作「插扛子」。