插花地

sáp hoa địa

Hán Việt: sáp hoa địa

Tổng quan

Cấu tạo: (sáp) + (hoa) + (địa)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 插花地 hāhuādì p.w. <PRC> land belonging to one production team unit but enclosed in that of another