插进

chā jìnsáp tiến

Hán Việt: sáp tiến · Pinyin: chā jìn

Tổng quan

chèn vào

Cấu tạo: 插 (sáp) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắm vào
  • Cihui cắm (một thiết bị điện tử)
  • Tần suất từ (ngôn ngữ học) trung tố, gắn (cái gì vào cái gì), in sâu, khắc sâu (vào trí óc...), (ngôn ngữ học) thêm trung tố; sáp tiến/tráp tiến: cắm vào; cắm vào
  • Biên soạn 插進 hājìn r.v. stick in; interject; thrust into; dip; let in; work in

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi infix

Eng

  • Cihui to insert; to stick in; to plug in (an electronic device)
  • Tần suất từ 插進 hājìn r.v. stick in; interject; thrust into; dip; let in; work in

Đức

  • Handedict stecken (in die Steckdose)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拔出