插進插座

sáp tiến sáp tọa

Hán Việt: sáp tiến sáp tọa

Tổng quan

lỗ, hốc, hố, để, đui đèn, lắp vào để, lắp vào đui, (thể dục,thể thao) đánh (bóng gôn) bằng gót gậy

Cấu tạo: (sáp) + (tiến) + (sáp) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗ, hốc, hố, để, đui đèn, lắp vào để, lắp vào đui, (thể dục,thể thao) đánh (bóng gôn) bằng gót gậy