揚名

yáng míng dương danh

Hán Việt: dương danh · Pinyin: yáng míng

Tổng quan

trở nên nổi tiếng | trở nên khét tiếng

Cấu tạo: (dương) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở nên nổi tiếng | trở nên khét tiếng
  • Cihui dương danh dương danh ☆Làm cho mọi người biết tiếng tăm của mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲遠播。《孝經.開宗明義章》:「立身行道,揚名於後世,以顯父母。」《西遊記》第三七回:「但要你單人獨馬進城,不可揚名賣弄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传播名声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.传播名声。

Eng

  • CC-CEDICT to become famous|to become notorious
  • Cihui to become famous; to become notorious

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立名