揚名

yáng míngdương danh

Hán Việt: dương danh · Pinyin: yáng míng

Tổng quan

dương danh; biểu dương tên tuổi; nêu cao tên tuổi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.传播名声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲遠播。《孝經.開宗明義章》:「立身行道,揚名於後世,以顯父母。」《西遊記》第三七回:「但要你單人獨馬進城,不可揚名賣弄。」

Cấu tạo: 揚 (dương) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ dương danh; rạng danh; biểu dương tên tuổi; nêu cao tên tuổi
  • Biên soạn 揚名 yángmíng v.o. 1. become famous 2. become notorious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲遠播。《孝經.開宗明義章》:「立身行道,揚名於後世,以顯父母。」《西遊記》第三七回:「但要你單人獨馬進城,不可揚名賣弄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.传播名声。

Eng

  • Cihui to become famous; to become notorious
  • Tần suất từ 揚名 yángmíng v.o. 1. become famous 2. become notorious

other

  • Nguồn khác Làm cho mọi người biết tiếng tăm của mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

立名