揚威耀武

yáng wēi yào wǔ dương uy diệu võ

Hán Việt: dương uy diệu võ · Pinyin: yáng wēi yào wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (uy) + 耀 (diệu) + (võ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誇示威風,炫耀武力。形容得意誇張的樣子。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「只因武備久弛,軍無紀律,教他殺賊,一個個膽寒心駭,不戰自走;及至遇著平民,搶虜財帛子女,一般會揚威耀武。」明.顧大典《青衫記》第一二齣:「金鐙齊敲,旗懸太白高。揚威耀武,轉戰敢辭勞?」也作「耀武揚威」。