揚揚自得

yáng yáng zì dédương dương tự đắc

Hán Việt: dương dương tự đắc · Pinyin: yáng yáng zì dé

Tổng quan

dương dương tự đắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.十分得意的样子。语本《史记.管晏列传》"晏子为齐相,出,其御之妻从门闲而窥其夫。其夫为相御,拥大盖,策驷马,意气扬扬,甚自得也。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

十分得意的樣子。《五代史平話.唐史.卷下》:「段凝出入公卿間,揚揚自得,了無慚色。」

Cấu tạo: 揚 (dương) + 揚 (dương) + 自 (tự) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhơn nhơn tự đắc: dương dương tự đắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 十分得意的樣子。《五代史平話.唐史.卷下》:「段凝出入公卿間,揚揚自得,了無慚色。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

扬扬得意 · 自得其乐 · 扬扬格的 · 自得禪師 · 扬扬格 · 揚揚得意 · 扬扬//洋洋