換腦筋

huàn nǎo jīn hoán não cân

Hán Việt: hoán não cân · Pinyin: huàn nǎo jīn

Tổng quan

thay đổi tư tưởng: thay đổi quan niệm

Cấu tạo: (hoán) + (não) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi tư tưởng: thay đổi quan niệm
  • Cihui thay đổi tư tưởng; thay đổi quan niệm。指改造思想或改變舊的觀念。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用新思想、新意識代替舊思想、舊意識。如:「老闆是個古板守成的人,要他換腦筋,接受新的想法,恐怕不容易。」

Eng

  • Cihui 換腦筋 uàn nǎojīn v.o. view from a different perspective