換骨奪胎
hoán cốt đoạt thai
Hán Việt: hoán cốt đoạt thai · Pinyin: huàn gǔ duó tāi
Tổng quan
ĐOẠT THAI; thành tiên.; giỏi bắt chước
1.比喻作诗文活用古人之意,推陈出新。
1.道教用語,指修道成仙。後指身心澈底改變。也作「奪胎換骨」。 2.比喻創作詩文師法古人而能推陳出新。參見「奪胎換骨」條。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. thành tiên。喻成仙。 2. giỏi bắt chước。喻善於模仿而不露出模仿痕跡。
- Cihui thành tiên: giỏi bắt chước
- Biên soạn 換骨奪胎 uàngǔduótāi f.e. 1. be born again; effect a basic change 2. become immortal 3. change the form of a poem while retaining its content
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.道教用語,指修道成仙。後指身心澈底改變。也作「奪胎換骨」。 2.比喻創作詩文師法古人而能推陳出新。參見「奪胎換骨」條。
Eng
- JMdict adaptation (of a poem, novel, etc.)
- JMdict recasting
- JMdict rewriting
- JMdict modification
- JMdict rehashing
- Cihui 換骨奪胎 uàngǔduótāi f.e. 1. be born again; effect a basic change 2. become immortal 3. change the form of a poem while retaining its content
ja
- JMdict 換骨奪胎(かんこつだったい)