握手言和
ác thủ ngôn hòa
Hán Việt: ác thủ ngôn hòa · Pinyin: wò shǒu yán hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此反目後又重新和好。如:「經過一番調停,他們兩人終於握手言和。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有矛盾或争执的双方握手表示和好,现也指竞赛双方不分胜负。
Hán Việt: ác thủ ngôn hòa · Pinyin: wò shǒu yán hé