握手言和

wò shǒu yán héác thủ ngôn hòa

Hán Việt: ác thủ ngôn hòa · Pinyin: wò shǒu yán hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

有矛盾或争执的双方握手表示和好,现也指竞赛双方不分胜负。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

彼此反目後又重新和好。如:「經過一番調停,他們兩人終於握手言和。」

Cấu tạo: 握 (ác) + 手 (thủ) + 言 (ngôn) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hòa giải

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此反目後又重新和好。如:「經過一番調停,他們兩人終於握手言和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有矛盾或争执的双方握手表示和好,现也指竞赛双方不分胜负。

Từ liên quan

Gần nghĩa

握手言欢 · 言和意顺 · 握手极欢 · 握手成交 · 言和心顺 · 握手告别 · 握手惜别 · 握手言歡