握手言歡

wò shǒu yán huān ác thủ ngôn hoan

Hán Việt: ác thủ ngôn hoan · Pinyin: wò shǒu yán huān

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (thủ) + (ngôn) + (hoan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 握手谈笑。多形容发生不和,以后又和好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.握手谈笑。形容亲热友好。语出《后汉书.李通传》"及相见,共语移日,握手极欢。"

Eng

  • Cihui 握手言歡 òshǒuyánhuān f.e. shake hands and chat amicably (after a quarrel)