握粟出卜

wò sù chū bo ác túc xuất bặc

Hán Việt: ác túc xuất bặc · Pinyin: wò sù chū bo

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (túc) + (xuất) + (bặc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 后用以指祈求神明护佑,去凶赐吉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.小雅.小宛》"握粟出卜,是何能谷。"郑玄笺"但持粟行卜,求其胜负。"后用以指祈求神明护佑,去凶赐吉。