揣度

chuǎi duósủy độ

Hán Việt: sủy độ · Pinyin: chuǎi duó

Tổng quan

書 ước đoán; suy đoán; đoán chừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

估量; 推测。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猜測、料想,暗地裡估量。《淮南子.人間》:「規慮揣度,而後敢以定謀。」《西遊記》第五回:「一時間丹滿酒醒,又自己揣度道:『不好!不好!這場禍比天還大。若驚動玉帝,性命難存。』」也作「揣測」。

Cấu tạo: 揣 (sủy) + 度 (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước lượng
  • Cihui phỏng đoán
  • Cihui đánh giá
  • Tần suất từ Nước lượng , phỏng đoán , đánh giá; 書 ước đoán; suy đoán; đoán chừng; ước đoán; suy đoán; đoán chừng
  • Biên soạn 揣度 huǎiduó v.o. estimate; conjecture

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猜測、料想,暗地裡估量。《淮南子.人間》:「規慮揣度,而後敢以定謀。」《西遊記》第五回:「一時間丹滿酒醒,又自己揣度道:『不好!不好!這場禍比天還大。若驚動玉帝,性命難存。』」也作「揣測」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 估量; 推测。

Eng

  • Cihui to estimate; to surmise; to appraise
  • Tần suất từ 揣度 huǎiduó v.o. estimate; conjecture

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

估计