揭幕

jiē mù yết mạc

Hán Việt: yết mạc · Pinyin: jiē mù

Tổng quan

khai mạc | vén màn

Cấu tạo: (yết) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai mạc | vén màn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紀念碑或雕像落成時,將覆蓋在上面的布揭開的儀式,如:「銅像揭幕儀式」。也泛指各種場合的開幕或比喻事情的開始。如:「這場戲一揭幕,觀眾立刻安靜下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在纪念碑、雕像等落成典礼的仪式上,把蒙在上面的布揭开;指重大活动的开始:展览会~|国际排球锦标赛~。

Eng

  • CC-CEDICT opening|unveiling
  • Cihui opening; unveiling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开张