揭幕

jiē mùyết mạc

Hán Việt: yết mạc · Pinyin: jiē mù

Tổng quan

Hán Việt: KIẾT, YẾT MẠC, MỘ; mở màn; vén màn; khai mạc; khánh thành (đài kỷ niệm, tượng điêu khắc...).; bắt đầu (công việc lớn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在纪念碑、雕像等落成典礼的仪式上,把蒙在上面的布揭开; 指重大活动的开始:展览会~, 国际排球锦标赛~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

紀念碑或雕像落成時,將覆蓋在上面的布揭開的儀式,如:「銅像揭幕儀式」。也泛指各種場合的開幕或比喻事情的開始。如:「這場戲一揭幕,觀眾立刻安靜下來。」

Cấu tạo: 揭 (yết) + 幕 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khai mạc
  • Cihui vén màn
  • Tần suất từ khe hở, lỗ, sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu, những nước đi đầu (đánh cờ), cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi, việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa, (điện học); (rađiô) sự cắt mạch, bắt đầu, mở đầu, khai mạc bỏ mạng che mặt, bỏ màn; khánh thành (một bức tượng), để lộ, tiết lộ; Hán Việt: KIẾT, YẾT MẠC, MỘ 1. mở màn; vén màn; khai mạc; khánh thành (đài kỷ niệm, tượng điêu khắc...). 2. bắt đầu (công việc lớn); khai mạc , vén màn; yết mán/yết mạc/yết mộ: mở màn/vén màn/khai mạc/khánh thành/bắt đầu; vén màn; khai mạc; khánh…
  • Biên soạn 揭幕 jiēmù v.o. 1. unveil (a monument/etc.); inaugurate 2. <thea.> raise the curtain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紀念碑或雕像落成時,將覆蓋在上面的布揭開的儀式,如:「銅像揭幕儀式」。也泛指各種場合的開幕或比喻事情的開始。如:「這場戲一揭幕,觀眾立刻安靜下來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在纪念碑、雕像等落成典礼的仪式上,把蒙在上面的布揭开; 指重大活动的开始:展览会~, 国际排球锦标赛~。
  • Kaggle Zh-Vi opening

Eng

  • Cihui opening; unveiling
  • Tần suất từ 揭幕 jiēmù v.o. 1. unveil (a monument/etc.); inaugurate 2. <thea.> raise the curtain

Đức

  • Handedict eröffnen (V), Erschließung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

开张