揭老底

yết lão để

Hán Việt: yết lão để

Tổng quan

lộ tẩy; lộ nội tình。揭露人的底細。

Cấu tạo: (yết) + (lão) + (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lộ tẩy; lộ nội tình。揭露人的底細。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揭露過去的底細或秘密。如:「你別有恃無恐的托大吹牛,當心被人揭老底。」

Eng

  • Cihui 揭老底 iē lǎodǐ v.o. reveal the inside story; open a buried secret