揭蓋子
yết cái tử
Hán Việt: yết cái tử · Pinyin: jiē gài zi
Tổng quan
khám phá: phát hiện
Nghĩa
Việt
- Cihui khám phá: phát hiện
- Cihui khám phá; phát hiện (bí mật)。比喻揭開矛盾,也比喻揭開秘密。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻披露事情的真相或揭發他人隱私。如:「你別老是挑毛病、揭蓋子,小心遭報應!」
Eng
- Cihui 揭蓋子 iē gàizi v.o. uncover (the inside story)