揮翰成風

huī hàn chéng fēng huy hàn thành phong

Hán Việt: huy hàn thành phong · Pinyin: huī hàn chéng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (huy) + (hàn) + (thành) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 翰,毛筆。「揮翰成風」形容寫字或繪畫極為快速和熟練。如:「這位書法大師時常揮翰成風,潑墨如雨,以應登門求字者。」