援手

yuán shǒuviên thủ

Hán Việt: viên thủ · Pinyin: yuán shǒu

Tổng quan

Giúp đỡ một tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.伸手拉人一把以解救其困厄。语出《孟子.离娄上》"天下溺,援之以道; 嫂溺,援之以手。" 2.泛指援助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

助人一臂之力使其解脫困境。語本《孟子.離婁上》:「天下溺,援之以道; 嫂溺,援之以手。」後用以泛指救助。《二刻拍案驚奇》卷七:「公卿宣淫,誤人兒女。不遇援手,焉復其所?」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄三》:「父陷冤獄,得公一語可活。公肯援手,當不惜此身。」

Cấu tạo: 援 (viên) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giúp đỡ
  • VietPhrases cứu trợ; cứu giúp; giúp đỡ; viện trợ
  • Tần suất từ Giúp đỡ một tay.; iúp đỡ một tay.; hỗ trợ; một bàn tay giúp đỡ , giúp một tay; viên thủ/viện thủ: viện thủ/cứu trợ/cứu giúp/giúp đỡ/viện trợ; cứu trợ; cứu giúp; giúp đỡ; viện trợ
  • Biên soạn 援手 yuánshǒu v.o. <wr.> aid; rescue ◆n. helper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 助人一臂之力使其解脫困境。語本《孟子.離婁上》:「天下溺,援之以道; 嫂溺,援之以手。」後用以泛指救助。《二刻拍案驚奇》卷七:「公卿宣淫,誤人兒女。不遇援手,焉復其所?」清.紀昀《閱微草堂筆記.卷三.灤陽消夏錄三》:「父陷冤獄,得公一語可活。公肯援手,當不惜此身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.伸手拉人一把以解救其困厄。语出《孟子.离娄上》"天下溺,援之以道; 嫂溺,援之以手。" 2.泛指援助。

Eng

  • Cihui assistance; a helping hand; to lend a hand
  • Tần suất từ 援手 yuánshǒu v.o. <wr.> aid; rescue ◆n. helper

Đức

  • Handedict Hilfe

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

援助