援助

yuán zhùviên trợ

Hán Việt: viên trợ · Pinyin: yuán zhù

Tổng quan

viện trợ; giúp đỡ; cứu trợ; chi viện. 國際援助 viện trợ quốc tế 經濟援助 viện trợ kinh tế 援助受難者. giúp đỡ người bị nạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.支援; 帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

援救幫助。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「永北還,而代令張曄據城反畔,乃招迎匈奴、烏桓以為援助。」《二十年目睹之怪現狀》第七五回:「那兩位侍郎京堂,更暗為援助,鍛鍊成獄,把那都老爺革職,發往軍臺。」

Cấu tạo: 援 (viên) + 助 (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ
  • Cihui hỗ trợ
  • Cihui viện trợ
  • Cihui sự giúp đỡ
  • Tần suất từ giúp đỡ; giúp; hỗ trợ; trợ giúp; sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ, người giúp đỡ, người phụ tá, (sử học) thuế (nộp cho nhà vua); công trái, ((thường) số nhiều) những phương tiện để giúp đỡ, nhờ sự giúp đỡ của, (xem) lend, tất cả những cái này dùng để làm gì? giúp, giúp đỡ, dự, có mặt sự giúp đỡ sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc tiền trợ cấp, tiền phụ cấp sự giúp đỡ, sự cứu giúp; sự viện trợ, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) quân cứu viện, giúp đỡ, cứu trợ sự ủng hộ, người ủng hộ, người nhờ cậy, nơi nương tựa, cột trụ (của gia đình...); nguồn sinh sống, vật chống, cột chống, chống, đỡ…
  • Biên soạn 援助 yuánzhù* n./v. support; aid

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 援救幫助。《後漢書.卷一九.耿弇傳》:「永北還,而代令張曄據城反畔,乃招迎匈奴、烏桓以為援助。」《二十年目睹之怪現狀》第七五回:「那兩位侍郎京堂,更暗為援助,鍛鍊成獄,把那都老爺革職,發往軍臺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.支援; 帮助。
  • Kaggle Zh-Vi aid

Eng

  • JMdict assistance
  • JMdict aid
  • JMdict support
  • Cihui to help; to support; to aid; aid; assistance
  • Tần suất từ to help; to support; to aid; aid; assistance

Đức

  • Handedict Hilfeleistung

ja

  • JMdict 援助(えんじょ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帮助 · 扶助 · 接济 · 援手 · 援救 · 支援