搀和

chān huosam hòa

Hán Việt: sam hòa · Pinyin: chān huo

Tổng quan

trộn đều. trộn đều đất đỏ, xi-măng, cát với nhau rải lên con đường nhỏ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.搀杂混合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

混合在一起。如:「這兩種酒不宜攙和著喝,會傷身的。」

Cấu tạo: 攙 (sam) + 和 (hòa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẫn vào
  • Cihui can thiệp
  • Cihui xen vào
  • Tần suất từ dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai) (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thức ăn khó tiêu, bữa ăn nô nê, bữa đẫy; bữa cổ, người háu ăn,(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngốn, ăn ngấu nghiến; trộn đều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混合在一起。如:「這兩種酒不宜攙和著喝,會傷身的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.搀杂混合。
  • Kaggle Zh-Vi lace

Eng

  • Cihui to mix; to mingle; to interfere; to meddle
  • Tần suất từ to mix; to mingle; to interfere; to meddle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搀杂