搀杂

chān zásam tạp

Hán Việt: sam tạp · Pinyin: chān zá

Tổng quan

trộn lẫn; hoà lẫn; để lẫn. đừng để lẫn những hạt giống khác. 勞動的號子聲和機器的隆隆聲攙雜在一起. tiếng còi lao động hoà lẫn với tiếng máy kêu ầm ầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

混雜、混合。《紅樓夢》第六九回:「誰不會養?一年半載養一個,倒還是一點攙雜沒有的呢!」

Cấu tạo: 攙 (sam) + 雜 (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trộn
  • Cihui làm pha
  • Cihui làm loãng
  • Tần suất từ có pha (rượu), giả, giả mạo (vật), ngoại tình, thông dâm, pha, pha trộn, àm giả mạo sự dùng chất kích thích trong các cuộc thi đấu thể thao mớ hỗn độn, mớ hổ lốn (như) jumbal, mớ lộn xộn, mớ bòng bong, trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung, lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả; hoà lẫn; để lẫn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 混雜、混合。《紅樓夢》第六九回:「誰不會養?一年半載養一個,倒還是一點攙雜沒有的呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 。
  • Kaggle Zh-Vi adulterate

Eng

  • Cihui to mix; to blend; to dilute
  • Tần suất từ to mix; to blend; to dilute

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夹杂 · 搀和 · 混合 · 羼杂

Từ trái nghĩa

纯正 · 纯粹