搀扶

chān fúsam phù

Hán Việt: sam phù · Pinyin: chān fú

Tổng quan

nâng; đỡ; dìu đỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.牵挽扶持。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

扶著、挽著,指以手輕架對方胳膊。《儒林外史》第三四回:「杜少卿叫兩個小廝攙扶著,做個十分有病的模樣。」《紅樓夢》第一七、一八回:「這裡諸人好容易將賈母、王夫人安慰解勸,攙扶出園去了。」

Cấu tạo: 攙 (sam) + 扶 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dìu dắt
  • Google Alex v6 dìu đỡ
  • VietPhrases dìu đỡ
  • VietPhrases dìu đỡ; đỡ
  • Tần suất từ tay, bàn tay (người); bàn chân trước (loài vật bốn chân), quyền hành; sự có sãn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát, sự tham gia, sự nhúng tay vào; phần tham gia, sự hứa hôn, ((thường) số nhiều) công nhân, nhân công (nhà máy, công trường...); thuỷ thủ, người làm (một việc gì), một tay, nguồn, sự khéo léo, sự khéo tay, chữ viết tay; chữ ký, kim (đồng hồ), nải (chuối), (một) buộc, (một) nắm, (một) gang tay (đơn vị đo chiều cao của ngựa, bằng 4 insơ), phía, bên, hướng, (đánh bài) sắp bài (có trên tay); ván bài; chân đánh bài, (từ lóng) tiếng vỗ tay hoan hô, gần ngay, có thể với tới…
  • Biên soạn 攙扶 hānfú v. support sb. with one's hand

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 扶著、挽著,指以手輕架對方胳膊。《儒林外史》第三四回:「杜少卿叫兩個小廝攙扶著,做個十分有病的模樣。」《紅樓夢》第一七、一八回:「這裡諸人好容易將賈母、王夫人安慰解勸,攙扶出園去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.牵挽扶持。
  • Kaggle Zh-Vi hand

Eng

  • Cihui to lend an arm to support sb
  • Tần suất từ 攙扶 hānfú v. support sb. with one's hand , Hùshì ∼zhe bìngrén. The nurse is supporting the patient

Đức

  • Handedict jmdn. am Arm stützen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扶持