扶持

fú chí phù trì

Hán Việt: phù trì · Pinyin: fú chí

Tổng quan

giúp đỡ | hỗ trợ uôi nấng giữ gìn. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Mẹ già phơ phất mái sương, Con thơ măng sữa vả đương phù trì«. phù trì phù trì ☆Nuôi nấng giữ gìn. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Mẹ già phơ phất mái sương, Con thơ măng sữa vả đương phù trì«.

Cấu tạo: (phù) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp đỡ | hỗ trợ uôi nấng giữ gìn. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Mẹ già phơ phất mái sương, Con thơ măng sữa vả đương phù trì«. phù trì phù trì ☆Nuôi nấng giữ gìn. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Mẹ già phơ phất mái sương, Con thơ măng sữa vả đương phù trì«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攙扶。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「隨時單複,出入閨庭,能自任杖,不須扶持。」 2.支持、照顧。《孟子.滕文公上》:「鄉田同井,出入相友,守望相助,疾病相扶持,則百姓親睦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搀扶;扶助;护持:~新办的学校|老人没有子女,病中全靠街坊邻居尽心~。

Eng

  • CC-CEDICT to help|to assist
  • Cihui to help; to assist

ja

  • JMdict salary (paid in rice to a samurai)|stipend|making (someone) a retainer and granting a stipend

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帮助 · 扶助 · 搀扶

Từ trái nghĩa

凌逼 · 欺负