扶持

fú chíphù trì

Hán Việt: phù trì · Pinyin: fú chí

Tổng quan

dìu; nâng đỡ.; giúp đỡ; phù trợ. 扶持新辦的學校 giúp ngôi trường mới xây dựng. 老人沒有子女,病中全靠街坊盡心扶持. người già không con cái đều nhờ vào sự giúp đỡ tận tình của dân phố

新华 · Tân Hoa Đại lục

搀扶; 扶助; 护持:~新办的学校, 老人没有子女,病中全靠街坊邻居尽心~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.攙扶。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「隨時單複,出入閨庭,能自任杖,不須扶持。」 2.支持、照顧。《孟子.滕文公上》:「鄉田同井,出入相友,守望相助,疾病相扶持,則百姓親睦。」

Cấu tạo: 扶 (phù) + 持 (trì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bù trì 扶持 ◎ Nôm: 逋持 / 逋扶 Bù: âm THV. AHV: phù trì. đgt. <từ cổ> săn sóc, giúp đỡ. Phần du lịu điệu thương quê cũ, tùng cúc bù trì nhớ việc hằng. (Ngôn chí 16.6)‖ (Tự thán 77.6)‖ Chử khăng khăng ai nỡ phụ, bù trì mựa khá để thon von. (Tự thán 87.8)‖ (Bảo kính 145.6)‖ Đông phong có ý bù trì nữa, một phút xuân là một động người. (Dương 247.3)‖ (Tức sự 125.6)‖ (Đào hoa thi 228.4). x. phù.; Nuôi nấng giữ gìn. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Mẹ già phơ phất mái sương, Con thơ măng sữa vả đương phù trì«.; giúp đỡ , hỗ trợ; 1. dìu; nâng đỡ. 2. giúp đỡ; phù trợ. 扶持新辦的學校 giúp ngôi trường mới xây…
  • Biên soạn v. 1. help sustain; give aid to; support

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攙扶。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「隨時單複,出入閨庭,能自任杖,不須扶持。」 2.支持、照顧。《孟子.滕文公上》:「鄉田同井,出入相友,守望相助,疾病相扶持,則百姓親睦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搀扶; 扶助; 护持:~新办的学校, 老人没有子女,病中全靠街坊邻居尽心~。

Eng

  • JMdict salary (paid in rice to a samurai)
  • JMdict stipend
  • JMdict making (someone) a retainer and granting a stipend
  • Cihui to help; to assist
  • Tần suất từ v. 1. help sustain; give aid to; support , Hónghuā yàoyǒu lǜyè ∼. Red flowers need green leaves to set them off. 2. support with the hands

ja

  • JMdict 扶持(ふち)

other

  • Nguồn khác Nuôi nấng giữ gìn
  • Nguồn khác »Mẹ già phơ phất mái sương, Con thơ măng sữa vả đương phù trì«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

帮助 · 扶助 · 搀扶

Từ trái nghĩa

凌逼 · 欺负