搁置
các trí
Hán Việt: các trí · Pinyin: gē zhì
Tổng quan
gác lại; bỏ; xếp lại. việc quan trọng, không thể gác lại
放下; 停止进行:事情重要,不能~。
1.放置。如:「把東西擱置在架子上。」 2.停止不辦。如:「這件法案已遭擱置,暫不討論。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tạm gác lại
- Cihui để sang một bên
- Tần suất từ túi (quần áo), bao (75 kg), (nghĩa bóng) tiền, túi tiền, túi hứng bi (cạnh bàn bi,a), (ngành mỏ) túi quặng, túi khí độc, (hàng không) lỗ hổng không khí ((cũng) air pocket), (quân sự) ổ chiến đấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngõ cụt, (thể dục,thể thao) thế bị chèn, thế bị càn (của một vận động viên trong cuộc đua), tiêu hoang, hết tiền rỗng túi, dắt mũi ai, khống chế ai, (nghĩa bóng) lo nhét đầy túi, phải lấy tiền túi ra mà chi, (xem) pride, tiêu tiền, bỏ vào túi, đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì), (nghĩa bóng) cam chịu, nuốt, (thể dục,thể thao) thọc (hòn bi a) vào túi hứng bi, (thể dục,thể thao) chèn, cản…
- Biên soạn v. 1. shelve; lay aside 2. put; place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放置。如:「把東西擱置在架子上。」 2.停止不辦。如:「這件法案已遭擱置,暫不討論。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放下; 停止进行:事情重要,不能~。
- Kaggle Zh-Vi lay on the table
Eng
- Cihui to shelve; to set aside
- Tần suất từ v. 1. shelve; lay aside 2. put; place
Đức
- Handedict aufschieben